Bản dịch của từ 排工 trong tiếng Việt
排工
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排工 (Động từ)
【pái gōng】
01
Công nhân đánh chữ / nhân viên sắp chữ (người làm việc sắp đặt, gõ hoặc bố trí chữ in)
1.排字工人。
Ví dụ
02
Người làm công việc xếp, sắp (cụ thể: người phụ trách xếp hàng, phân công, hoặc người làm việc theo thứ tự trong dây chuyền) — ở đây theo nghĩa cổ/địa phương: “chèo/chép 排 的工人” (người chèo/xếp).
2.撑排的工人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phân công, sắp xếp công việc (chia ca, phân bố nhiệm vụ lao động)
3.安排劳动任务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排工
pái
排
gōng
工
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
