Bản dịch của từ 排年 trong tiếng Việt
排年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排年 (Danh từ)
【pái nián】
01
Xếp (theo) năm; thời xưa gọi việc luân phiên nhận nhiệm vụ theo từng năm (cũng chỉ những người luân phiên đứng ra làm nhiệm vụ)
2.古代称里甲轮流值年当差。亦指轮流当差的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhiều năm liên tiếp; từng năm, nối tiếp các năm (nhấn mạnh tính liên tục theo năm)
1.连年,逐年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排年
pái
排
nián
年
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
年丈
年三十
年上
年下
年世
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
