Bản dịch của từ 排手 trong tiếng Việt

排手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排手 (Danh từ)

pái shǒu
01

Vỗ tay (hai người互相擊掌以示信守或慶祝)

1.击掌。习俗以彼此击掌表示诚信无悔。

Ví dụ
02

Người chèo/đẩy thuyền dùng oar hoặc sào để xếp, chống hoặc đẩy (công nhân làm nhiệm vụ chống, sắp xếp trên sông/tàu)

2.撑排的工人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排手

pái

shǒu

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép