Bản dịch của từ 排次 trong tiếng Việt
排次
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排次 (Động từ)
【pái cì】
01
Sắp xếp theo thứ tự; lần lượt bố trí (ví dụ: 排次座位 — xếp chỗ theo thứ tự)
1.依次排列;编排。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lần lượt, nối tiếp nhau; lần sau tiếp theo (một cái nối tiếp cái kia, không gián断)
2.谓一个接着一个﹐连续不断。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排次
pái
排
cì
次
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
次丁
次且
次世
次主
次之
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
