Bản dịch của từ 排满 trong tiếng Việt

排满

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排满 (Động từ)

pái mǎn
01

Cổ nghĩa: lật đổ triều đình nhà Thanh (chỉ hành động lật đổ chính quyền); (nhắc) thường dùng trong văn liệu lịch sử

旧指推翻清朝统治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排满

pái

mǎn

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép