Bản dịch của từ 排球运动 trong tiếng Việt
排球运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排球运动 (Danh từ)
【pái qiú yùn dòng】
01
Môn bóng chuyền — môn thể thao dùng tay đánh quả bóng qua lưới, mỗi đội 6 người, luật cho phép mỗi đội tối đa 3 lần chạm bóng trước khi trả về phía đối phương.
用手击球过网的一项球类运动。球用皮制,内装橡皮胆,圆周65排球运动67厘米,重250排球运动280克。球场长18米,宽9米,中间横隔球网(网高:男2.43米;女2.24米)。两队分立网的一边,每队六人。运用发球、传球、扣球、拦网等技术和战术互相攻守。球须在空中还击,每方最多可连续击球三次,每人不能连击两次。以击球落入对方场内而得分。每局15分。采用五局三胜制。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排球运动
pái
排
qiú
球
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
球事
球仗
球体
球冠
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
