Bản dịch của từ 排轧 trong tiếng Việt

排轧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排轧 (Động từ)

pái zhá
01

Xếp đặt, loại trừ hoặc đẩy ra ngoài; bài xích, ép đối thủ ra rìa (thường dùng trong bối cảnh tranh giành, đấu đá)

2.排挤倾轧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chen lấn; xô đẩy, đông nghịt (mọi người đè nhau, chèn nhau)

1.拥挤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排轧

pái

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
轧伊
轧光
轧制
轧勒
轧口
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép