Bản dịch của từ 排遍 trong tiếng Việt

排遍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排遍 (Danh từ)

pái biàn
01

Một thuật ngữ âm nhạc thời Đường-Tống chỉ 'lần hát' trong phần giữa (中序) của một bản đàn ca lớn; gọi là lần mở/điệp bản (ví dụ: 第一遍中序第一遍)

唐宋乐舞名词。中序的第一遍。又称叠遍﹑歌头。唐宋大曲每套有十馀遍至数十遍,分别归入散序﹑中序﹑破三大段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排遍

pái

biàn

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép