Bản dịch của từ 排钟 trong tiếng Việt
排钟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排钟 (Danh từ)
【pái zhōng】
01
Nhạc cụ gõ gồm một dãy chuông (hoặc ống kim loại dài ngắn khác nhau) xếp thành hàng, gõ tạo âm cao thấp; (Hán Việt: 排鐘/排钟: bày hàng + chuông)
打击乐器。原系一排大小不一的钟,现代已改为用一组长短不同的金属管,故又名管钟。
Ví dụ
02
Một bộ chuông (nhạc cụ) có dải nửa cung kéo dài ít nhất hai quãng tám, âm thanh do búa gõ lên chuông và được điều khiển bằng bàn phím; giống như ‘đàn chuông’ theo tông chuẩn hoá
(3) 一套以半音音列定音至少有两个八度的钟,以键盘控制的锤子敲击而发音,每分钟被调得与其它钟处于和谐状态
Ví dụ
03
Một dạng âm thanh/hiệu ứng do thiết bị điện tử khuếch đại tạo ra, mô phỏng tiếng chuông hàng(排钟) bằng cách gõ các thanh kim loại nhỏ có nhiều hình dạng
(4) 利用电子扩大击打各种形状小金属棒的音响以模仿排钟的乐器
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排钟
pái
排
zhōng
钟
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
