Bản dịch của từ 排镩 trong tiếng Việt

排镩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排镩 (Danh từ)

pái cuān
01

Một loại công cụ bằng kim loại: tua vít/đũa khoan/đầu dùng để nạy, thường viết khác là “?”,古文或方言用词

1.亦作“排?”。

Ví dụ
02

Một loại cọc/khúc gỗ hoặc sào dùng để đóng, xiên hoặc sắp xếp theo hàng (từ cổ, tương đương ‘排矟’)

2.即排矟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排镩

pái

cuān

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
镩子
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép