Bản dịch của từ 排门 trong tiếng Việt
排门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排门 (Danh từ)
【pái mén】
01
Đẩy cửa; xô cửa mở (hành động dùng tay đẩy để mở cửa)
1.推门。
Ví dụ
02
Ăn khắp từng nhà; tới nhà từng hộ một (để bán hàng, vận động, dò hỏi...)
2.挨家逐户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cửa lát (một loại cửa có thể lắp tháo được, giống cửa chắn hoặc cánh cửa lát đặt ở nền hoặc lối ra vào)
3.一种可装可卸的铺门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排门
pái
排
mén
门
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
