Bản dịch của từ 排门夫 trong tiếng Việt

排门夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排门夫 (Danh từ)

pái mén fū
01

Lực dịch cưỡng chế đi từng nhà để lấy công việc hoặc lao dịch (làm phu); tức là lao dịch phải có lệnh triệu từng hộ

逐户征发的夫役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排门夫

pái

mén

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
门丁
门上
门上人
门下
门下人
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép