Bản dịch của từ 排门粉壁 trong tiếng Việt

排门粉壁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排门粉壁 (Động từ)

pái mén fěn bì
01

Dùng bột trắng (vôi/bột) viết hoặc vẽ lên cửa, tường nhà; sơn vạch bằng phấn trắng trên cửa-mặt tường

用白粉书写或绘画于各家门墙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排门粉壁

pái

mén

fěn

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
门丁
门上
门上人
门下
门下人
粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép