Bản dịch của từ 排风 trong tiếng Việt

排风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排风 (Danh từ)

pái fēng
01

Chống (gió); hướng về phía gió; đương đầu với gió (ví dụ: 排风顶风

1.迎风,顶风。

Ví dụ
02

Tên thuốc Bắc: cây/đặc chỉ vị thuốc gọi là 白英 (bạch anh), dùng để ‘khử phong’ (trừ phong thấp)

2.中药白英的别名。以其能祛除风痹,故名。见明李时珍《本草纲目.草七.白英》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排风

pái

fēng

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
风世
风丝
风丝不透
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép