Bản dịch của từ 掘蛊 trong tiếng Việt

掘蛊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

掘蛊 (Danh từ)

jué gǔ
01

Thuật ngữ chỉ hành động vu cáo, bịa đặt chuyện xấu để hãm hại người khác, nguồn gốc từ một câu chuyện lịch sử về việc dùng bùa chú để vu oan hại người trong thời Hán Vũ Đế.

汉武帝患病,江充说是巫蛊为祟,并预埋桐木人于太子宫地下,然后掘起,以诬陷戾太子。见《汉书.江充传》。后以“掘蛊”为诬陷帝位继承人的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掘蛊

jué

Các từ liên quan

掘井及泉
掘发
掘土机
蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊佞
掘
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUẬT】
Các biến thể:
撅, 欮, 𢴺, 𢶵, 𢬝, 𣔭
Hình thái radical:
⿰,⺘,屈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép