Bản dịch của từ 掠剩使 trong tiếng Việt
掠剩使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lüè | ㄌㄩㄝˋ | l | ve | thanh huyền |
Lüě | ㄌㄩㄝˇ | l | ve | thanh hỏi |
掠剩使 (Danh từ)
【lüě shèng shǐ】
01
Một loại thần/quỷ trong tín ngưỡng cổ Trung Hoa (âm ty) chuyên 'thu vét' phần thu nhập hoặc phần số mạng bị coi là đã định trước; còn gọi là '掠剩鬼' — vị thần thu tiền/giành phần thừa của người ta.
古人迷信,谓人之收入皆有前定,过此将被阴司所掠。阴司主其事者为“掠剩使”,亦称“掠剩鬼”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掠剩使
lüè
掠
shèng
剩
shǐ
使
Các từ liên quan
掠人之美
掠削
掠剩
掠剩鬼
掠劫
剩下
剩义
剩余
剩余产品
剩余价值
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【lüè】【ㄌㄩㄝˋ】【LƯỢC】
- Các biến thể:
- 㨼, 剠, 𢱊, 稤, 掠
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤚
㗉
鋝
鋢
稤
㔀
略
圙
寽
畧
搛
揽
㨽
挕
擂
攊
擄
拒
扶
擨
払
捍
梣
䉾
䄏
䉿
羝
娸
䊀
颇
剪
㖯
眮
帺
掠夺
掠过
劫掠
掳掠
抢掠
掠食
掠取
侵掠
拷掠
掠视
掠夺
掠夺婚
掠美
掠取
掠视
