Bản dịch của từ 探骊得珠 trong tiếng Việt

探骊得珠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋtanthanh huyền

探骊得珠 (Thành ngữ)

tàn lí dé zhū
01

Thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)

《庄子·列御寇》上说,黄河边上有人泅入深水,得到一颗价值千金的珠子他父亲说:'这样珍贵的珠子,一定是在万丈深渊的黑龙下巴 底下取得,而且是在它睡时取得的'后来用'探骊得珠'比喻做文章扣紧主题,抓主要领 (骊:黑龙)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 探骊得珠

tàn

zhū

探
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THAM.THÁM】
Các biến thể:
撢, 𢲘, 撏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép