Bản dịch của từ 掣签 trong tiếng Việt
掣签
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | ch | e | thanh huyền |
掣签 (Danh từ)
【chè qiān】
01
Lấy thẻ, rút thăm
亦作“掣签”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bốc thăm (chọn ngẫu nhiên để quyết định)
1.抽签。削竹为签,配以标志或词语,抽取其中一根或若干根,用以决定先后次序或占吉凶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phương pháp chọn lựa quan chức thời Minh và Thanh.
2.特指 明 代后朞沿袭至 清 的吏部选授迁除官吏的方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掣签
chè
掣
qiān
签
Các từ liên quan
掣制
掣取
掣子
掣所
掣手
签书
签事
签兵
签军
签函
- Bính âm:
- 【chè】【ㄔㄜˋ】【XIẾT】
- Các biến thể:
- 摰, 𢊏, 𢮓, 𢳅, 𢳐, 𪘔
- Hình thái radical:
- ⿱,制,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨丨丨ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁤
呫
勶
撤
䒆
聅
坼
揊
㬚
迠
烢
烲
搫
拏
撃
挛
拳
㨼
㧛
摮
搴
摰
掱
手
骭
䟢
湄
䛊
㛼
晴
筁
欽
鈟
塠
幄
㡓
掣肘
电掣
牵掣
手掣
掣子
掣电
安全掣
风驰电掣
