Bản dịch của từ 接三 trong tiếng Việt

接三

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接三 (Danh từ)

jiē sān
01

新娘婚后第三天,由娘家派人接回。

Ví dụ
02

(Tục lệ dân gian) Buổi lễ hoặc buổi lễ được các thành viên trong gia đình tổ chức vào ngày thứ ba sau khi người chết để chào đón sự trở về của người đã khuất (thường được gọi là "Jie San")

人死后第三日,迎魂归来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接三

jiē

sān

接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép