Bản dịch của từ 接丝鞭 trong tiếng Việt
接丝鞭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接丝鞭 (Danh từ)
【jiē sī biān】
01
Một nghi lễ xưa thời Nguyên, nam nhận roi lụa do nữ trao để đồng ý kết hôn, biểu tượng cho sự đồng thuận liên hôn giữa quý tộc
相传为元时贵族招婚时的一种仪式。男方接受女方赠送的丝鞭,表示同意联姻。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接丝鞭
jiē
接
sī
丝
biān
鞭
Các từ liên quan
接不上茬
接事
接二连三
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
