Bản dịch của từ 接伴使 trong tiếng Việt

接伴使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接伴使 (Danh từ)

jiē bàn shǐ
01

Quan chức tiếp đón sứ thần nước ngoài; người được giao nhiệm vụ đón tiếp ngoại giao (từ Hán Việt: = tiếp, 伴使 = bạn sứ/đi theo sứ thần).

接待外国使臣的官员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接伴使

jiē

bàn

shǐ

使

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
使下
使不得
使不的
使不着
使主
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép