Bản dịch của từ 接头 trong tiếng Việt
接头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接头 (Danh từ)
【jiē tóu】
01
Chỗ nối, mối ghép giữa hai đầu dây, đường ống hoặc bộ phận máy móc (chỗ tiếp xúc để kết nối)
线路或机件互相接合的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đầu nối (một đầu dây dẫn có thể cắm vào ổ cắm)
导线可接至插座的一端。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Liên hệ, tiếp nhận/tiếp xúc để giao dịch (như làm đầu mối, nối máy/khâu liên lạc)
接洽。。如:「班刊就交给班代和出版社接头吧!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đầu cắm (điện) — phần gọi là 'chọc vào ổ', tức là '插头'; cũng dùng cho khớp nối đầu vào của thiết bị
亦称为「插头」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接头
jiē
接
tóu
头
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
