Bản dịch của từ 接履 trong tiếng Việt

接履

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接履 (Động từ)

jiē lǚ
01

Liên tiếp nối đuôi nhau, sát nhau không gián đoạn như người nối chân nhau đi

2.犹接踵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kéo lê dép, mang dép chậm rãi, như kiểu 'tiếp' dép theo bước chân.

1.拖着鞋子。接,通“辑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接履

jiē

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép