Bản dịch của từ 接木 trong tiếng Việt
接木
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接木 (Động từ)
【jiē mù】
01
Tiếp mộc (kỹ thuật ghép cành hoặc mắt của cây cần nhân giống lên thân cây khác, để chúng kết hợp với nhau và phát triển thành một cây độc lập. Cũng có thể sử dụng rễ của một loại cây để nhân giống những cây có khả năng thích nghi kém. Ghép cây giúp giữ lại một số đặc tính nguyên bản của cây, là phương pháp phổ biến để cải tiến giống cây trồng)
把要繁殖的植物的枝或芽即接到另一种植物体上, 使它们结合在一起, 成为一个独立生长的植株也可以利用某种植物的根来繁殖一些适应性较差的植物嫁接能保持植物原有的某些特性, 是常用 的改良品种的方法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ghép (cây, cành)
嫁接木本植物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接木
jiē
接
mù
木
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
