Bản dịch của từ 接物镜 trong tiếng Việt

接物镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接物镜 (Danh từ)

jiē wù jìng
01

Kính thiên văn hoặc kính hiển vi dùng để tiếp nhận ánh sáng và hình ảnh từ vật thể, gọi là 'vật kính'.

见〖物镜〗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接物镜

jiē

jìng

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
物业
物主
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép