Bản dịch của từ 接班 trong tiếng Việt

接班

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接班 (Động từ)

jiē bān
01

Tiếp nhận chức vụ, địa vị hoặc nhiệm vụ do người trước để lại (kế nhiệm, thay thế người trước)

1.继承职务、地位、作用或头衔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiếp ca; tiếp nhận công việc của ca trước (nhận ca, thay thế ca trước)

2.接替上一班的工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接班

jiē

bān

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép