Bản dịch của từ 接碴儿 trong tiếng Việt
接碴儿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接碴儿 (Động từ)
【jiē chá ér】
01
Nhận phần vụ lặt vặt, tiếp nhận chuyện vặt (thường là những việc phiền toái, rắc rối nhỏ); cũng có nghĩa là nhận rắc rối từ người khác
或作「接茌儿」、「接渣儿」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Liên tiếp làm việc khác ngay sau đó; tiếp tục qua việc khác (ví dụ: làm xong việc này thì nối ngay việc kia)
紧接着做另外一件事。。如:「他做完了那个,接碴儿做这个,忙个不停。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đón lời người khác nói để nối tiếp, chen vào câu chuyện (thường là trả lời, phản ứng khi người khác đang nói)
接着他人的话头说下去,搭腔。。如:「大人讲话,小孩子别接碴儿!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接碴儿
jiē
接
chá
碴
ér
儿
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
