Bản dịch của từ 接膝 trong tiếng Việt
接膝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接膝 (Tính từ)
【jiē xī】
01
Đầu gối chạm vào nhau, ngồi sát bên nhau rất gần.
膝与膝相接。犹促膝。形容坐得很近。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接膝
jiē
接
xī
膝
Các từ liên quan
接不上茬
接丝鞭
接事
膝下
膝下承欢
膝下有黄金
膝下犹虚
膝下荒凉
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
