Bản dịch của từ 接舆 trong tiếng Việt

接舆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接舆 (Danh từ)

jiē yú
01

接舆 - một ẩn sĩ thời Xuân Thu nước Sở, giả điên để tránh làm quan; cũng dùng để chỉ chung những người ẩn dật, sống ẩn mình không tham gia chính sự.

春秋楚隐士,佯狂不仕。亦以代指隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接舆

jiē

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép