Bản dịch của từ 接触传染 trong tiếng Việt

接触传染

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接触传染 (Danh từ)

jiē chù chuán rǎn
01

Sự lây nhiễm qua tiếp xúc — một cách truyền bệnh do tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với người bệnh/ổ mang mầm bệnh (ví dụ bắt tay, chạm bề mặt có virus).

一种经由直接、间接接触病人或带菌者而引起感染的传播方式或过程。通常可分为直接接触和间接接触两种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接触传染

jiē

chù

chuán

rǎn

接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép