Bản dịch của từ 接触器 trong tiếng Việt

接触器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接触器 (Danh từ)

jiē chù qì
01

Bộ tiếp xúc.

接触器分为交流接触器(电压AC)和直流接触器(电压DC),它应用于电力、配电与用电场合。接触器广义上是指工业电中利用线圈流过电流产生磁场,使触头闭合,以达到控制负载的电器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接触器

jiē

chù

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
触事面墙
触值
触兴
器世间
器业
器乐
器二不匮
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép