Bản dịch của từ 接触电压 trong tiếng Việt
接触电压
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接触电压 (Danh từ)
【jiē chù diàn yā】
01
Điện áp giữa người và thiết bị điện có tiếp đất, có thể gây nguy hiểm; cần giảm thiểu để bảo vệ an toàn.
人与接地装置相连的电气设备外壳接触时,接触处和人站立点间的电位(势)差。对电气设备采取接地或接中性线等措施,可减小接触电压,避免危险。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接触电压
jiē
接
chù
触
diàn
电
yā
压
Các từ liên quan
接不上茬
接丝鞭
接事
触事面墙
触值
触兴
电临
电介质
电价
压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
