Bản dịch của từ 接触电阻 trong tiếng Việt
接触电阻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
接触电阻 (Danh từ)
【jiē chù diàn zǔ】
01
Điện trở tại chỗ tiếp xúc giữa hai vật dẫn điện.
两导电体相互接触处的电阻。比导体本身的电阻要大得多。为减小其阻值,可改变接触形式增大接触面积,选用电阻率低的导电材料,使接触表面更光洁,增大接触压力。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接触电阻
jiē
接
chù
触
diàn
电
zǔ
阻
Các từ liên quan
接不上茬
接丝鞭
接事
触事面墙
触值
触兴
电临
电介质
电价
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,妾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脻
䃈
煯
阶
结
結
嫅
喈
袓
楬
喼
椄
抵
抱
㧵
拆
撠
捑
擻
损
擣
擞
挠
搸
铝
烷
眯
菕
萄
淠
略
掗
䍅
廊
訬
笰
接受
直接
接触
接着
接近
迎接
接待
链接
对接
连接
