Bản dịch của từ 控制点 trong tiếng Việt

控制点

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

控制点 (Danh từ)

kòng zhì diǎn
01

Điểm kiểm soát trong đo đạc địa hình và thiết kế công trình.

在地形测图或工程建筑物测量设计中起控制作用的点。因测定的方法和目的的不同,分三角点、导线点、水准点和天文点等。每点均具有高程和平面直角坐标(或经纬度)的数据。在地形测图中,控制点上埋设有标石以示其点位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 控制点

kòng

zhì

diǎn

Các từ liên quan

控临
控制
控制器
控制数字
制一
制世
制中
制举
制举业
点主
点交
控
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ】【KHỐNG】
Hình thái radical:
⿰,⺘,空
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶フノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép