Bản dịch của từ 控股公司 trong tiếng Việt
控股公司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥˋ | k | ong | thanh huyền |
控股公司 (Danh từ)
【kòng gǔ gōng sī】
01
Công ty kiểm soát vốn bằng cách nắm giữ cổ phần của các công ty khác để chi phối hoạt động và phát triển của họ, có thể chỉ tập trung nắm cổ phần hoặc kết hợp kinh doanh khác.
也称“持股公司”或“股权公司”。通过收买其他公司的股票或投资入股以控制其发展的公司。有纯粹控股公司和混合控股公司两种形式,前者只从事股票控制,后者还经营其他业务。因股份公司发行股票数量大,持有人分散,控股公司一般只需掌握20%控股公司30%,甚至5%控股公司10%的股票,就可控制该公司的发展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 控股公司
kòng
控
gǔ
股
gōng
公
sī
司
Các từ liên quan
控临
控制
控制器
控制数字
股东
股价指数
股份
股份公司
股份制
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥˋ】【KHỐNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,空
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶フノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矼
羫
鞚
㸜
空
抷
摻
拾
抯
拪
㩟
抐
挝
揰
抪
揕
搣
猝
䍫
笼
馅
袺
粒
掽
萤
䑧
谙
䖏
晚
控制
监控
管控
遥控
掌控
操控
控股
失控
调控
指控
