Bản dịch của từ 控鲤 trong tiếng Việt

控鲤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

控鲤 (Động từ)

kòng lǐ
01

Truyền thuyết về người đạt đạo thành tiên bằng cách cưỡi cá chép đỏ, biểu tượng cho sự thăng thiên, đắc đạo.

传说战国时赵人琴高,入涿水取龙子,与诸弟子相约,当于某日返。至期果乘赤鲤而出。见汉刘向《列仙传.琴高》。后因以“控鲤”指得道成仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 控鲤

kòng

Các từ liên quan

控临
控制
控制器
控制数字
鲤书
鲤子
鲤对
鲤庭
鲤簰
控
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ】【KHỐNG】
Hình thái radical:
⿰,⺘,空
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶フノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép