Bản dịch của từ 推亡故存 trong tiếng Việt

推亡故存

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推亡故存 (Động từ)

tuī wáng gù cún
01

推亡故存: 推翻衰敗或敵對的國家使其滅亡同時穩固保存已存在的邦國。Nghĩa bóng: lật đổ cái cũ, củng cố cái còn lại (kiểm soát, bảo tồn).

推倒乱亡之国,巩固已存之邦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推亡故存

tuī

wáng

cún

Các từ liên quan

推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
故世
故业
故主
故义
存亡
存亡安危
推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép