Bản dịch của từ 推变 trong tiếng Việt
推变
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推变 (Động từ)
【tuī biàn】
01
Thay đổi theo thời gian; chuyển dịch, tiến triển (như sự việc, tình hình theo chiều hướng biến chuyển)
1.推移变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Suy luận,推究 sự biến異 (truy tìm, suy đoán nguyên nhân gây biến dị); tức là truy nguyên, suy xét để tìm ra cách hoặc nguyên nhân gây ra biến đổi/biến dị
2.推究变异。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推变
tuī
推
biàn
变
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
变乱
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
