Bản dịch của từ 推土机 trong tiếng Việt
推土机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推土机 (Danh từ)
【tuī tǔ jī】
01
Máy ủi (máy cơ giới dùng xẻng/giá đẩy phía trước để xúc, san lấp, dọn dẹp đất đá)
一种自行式铲土运土机械。由履带式或轮式拖拉机和安装在它前面的推土板组成。使用时放下推土板,向前铲掘并推送土壤至预定地点。推土板的位置和角度可调整,以适应铲土、填土、平整场地和清除障碍物等作业。大型推土机用于矿山进行露天矿剥离和推运矿石等作业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推土机
tuī
推
tǔ
土
jī
机
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
土专家
土丘
土业
土中
土中人
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
