Bản dịch của từ 推恩削藩 trong tiếng Việt

推恩削藩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推恩削藩 (Danh từ)

tuī ēn xuē fān
01

Chính sách triều đình (thời Hán) nhằm làm suy yếu thế lực các vương chư hầu: cho phép vương quốc chia phong cho con cháu, khiến lãnh địa bị tách nhỏ, giảm quyền lực trung ương hóa.

汉武帝削弱诸侯王国势力的措施。汉初诸侯王国势力强大。汉武帝为加强中央集权,于公元前127年采纳大臣主父偃的建议,颁布“推恩令”,准许诸侯王把自己的封地再分给子弟,建立侯国。一个王国分出许多小侯国,直属领地小了,就无力再与中央对抗了。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推恩削藩

tuī

ēn

xuē

fān

Các từ liên quan

推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
削书
削亡
削价
削免
削减
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép