Bản dịch của từ 推挽式放大器 trong tiếng Việt

推挽式放大器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推挽式放大器 (Danh từ)

tuī wǎn shì fàng dà qì
01

Bộ khuếch đại đẩy–kéo (một loại bộ khuếch đại công suất dùng hai transistor hoạt động giao thay: một khuếch đại nửa chu kỳ dương, một nửa chu kỳ âm), thường ở lớp B, cho công suất và hiệu suất lớn hơn bộ đơn.

一种功率放大器。由一对参数相近的晶体管,交替工作在信号的正、负两个半周期成一推一挽形式的功率放大器。通常工作在乙类状态,两管集电极电流交替出现并合成在负载上,输出功率和效率大于单管功率放大器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推挽式放大器

tuī

wǎn

shì

fàng

Các từ liên quan

推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
式仰
式假
式凭
式则
式叙
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
大一统
大万
大丈夫
器世间
器业
器乐
器二不匮
推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép