Bản dịch của từ 推排 trong tiếng Việt
推排

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推排 (Danh từ)
Chen lấn, xếp dồn, đông nghịt (chỉ tình trạng người hoặc đồ vật bị đẩy xô, dồn chặt)
2.拥挤。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Di chuyển, xê dịch (để thay đổi vị trí đồ vật hoặc ghế, hàng…), mang nghĩa 'đẩy và sắp xếp lại'
3.搬动。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
5.相比。
Sắp xếp, bố trí theo thứ tự; suy đoán/đẩy tính toán thứ tự (thứ tự hóa)
6.排列;排列推算。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một chế độ kiểm kê, rà soát và xác định thuế vụ (ở thời Tống–Kim–Nguyên), tức là chính sách ba năm thanh tra, kiểm định để chỉnh lý thuế dịch
7.宋﹑金﹑元时三年一度核实厘正赋役的法制。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loại bỏ, đẩy ra ngoài; bài xích, cô lập ai đó (bị xua đuổi, bị gạt ra khỏi nhóm)
1.排斥;排挤。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo thời gian mà dần dần trôi qua; cùng với sự tuần tự của năm tháng (Hán Việt: «thôi bài/thoái bài» — nhớ bằng hình ảnh thời gian đẩy (推) rồi xếp (排) sang bên)
4.谓随着岁月推移。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推排
tuī
推
pái
排
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
