Bản dịch của từ 推收 trong tiếng Việt
推收
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推收 (Động từ)
【tuī shōu】
01
Xử lý việc chuyển nhượng quyền tài sản và đăng ký thuế đất, nhà (ngày xưa phải báo cáo chính phủ, xử lý các thủ tục chuyển nhượng khi bán bất động sản, cầm cố).
旧时民间田宅典当买卖时,报请官府办理产权和赋税的过户手续。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推收
tuī
推
shōu
收
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
收业
收举
收之桑榆
收买
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
