Bản dịch của từ 推敌 trong tiếng Việt
推敌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推敌 (Danh từ)
【tuī dí】
01
Người đối xử tôn trọng và xem như ngang hàng với mình; đối tác/tương đương được tôn trọng (Hán Việt: tôn địch)
尊重与己对等的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推敌
tuī
推
dí
敌
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
敌不可假
敌不可纵
敌人
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
