Bản dịch của từ 推毂 trong tiếng Việt
推毂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推毂 (Động từ)
【tuī gǔ】
01
(Cổ) Đẩy trục xe hoặc đẩy xe phía trước để thể hiện nghi thức hẹn gặp; mở rộng đến phép lịch sự lớn lao là bổ nhiệm một vị tướng (nghi thức cổ xưa, đẩy trung tâm ủy quyền).
1.推车前进。古代帝王任命将帅时的隆重礼遇。《史记.张释之冯唐列传》:“臣闻上古王者之遣将也,跪而推毂,曰阃以内者,寡人制之;阃以外者,将军制之。”后因以称任命将帅之礼。
Ví dụ
02
Đẩy, xúc tiến; hỗ trợ (giúp cho việc gì đó được tiến hành)
2.推动;协助。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đề cử, tán dương; dẫn chứng, viện dẫn (mang ý giới thiệu hoặc nêu ra để ủng hộ)
3.荐举;援引。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推毂
tuī
推
gǔ
毂
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
毂下
毂交蹄劘
毂兵
毂击
毂击肩摩
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
