Bản dịch của từ 推爱 trong tiếng Việt
推爱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推爱 (Động từ)
【tuī ài】
01
Vì yêu mà đối đãi/bao gồm cả những người liên quan đến đối tượng yêu — nghĩa là “yêu mà mở rộng lòng thương tới người liên quan”
2.因爱某人而兼及其有关的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Yêu quá mức, nuông chiều quá đáng (lắm lúc đến mức vô kỷ luật or không kiểm soát)
1.谓滥施其爱,溺爱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推爱
tuī
推
ài
爱
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
