Bản dịch của từ 推球 trong tiếng Việt

推球

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推球 (Động từ)

tuī qiú
01

Gạt bóng, đẩy bóng (put)

推球是快速、简练、平稳而又准确的传球动作,有利于同伴之间的协作配合。推球有大力推球和轻推球之分,除了用力大力不同意以外,其他方面是完全一致的。因为推球没有预备动作,也不需要事先挥摆球棍,多以推球技术不仅仅速度快,而且具有突然、隐蔽以及方向多变的特点。无论是跑动中还是处于静止状态,都可以随心所欲,随时运用推球动作。那些具有欺骗性的传球和射门动作,也是靠推球来完成的。因此,推球在曲棍球技术中占有重要的地位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推球

tuī

qiú

推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép