Bản dịch của từ 推诚相与 trong tiếng Việt

推诚相与

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推诚相与 (Động từ)

tuī chéng xiāng yǔ
01

Dùng tấm lòng chân thành để đối xử với người khác; thật lòng, thành khẩn hợp tác

诚:相信。指以真心诚意与他人相处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推诚相与

tuī

chéng

xiāng

Các từ liên quan

推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
诚信
相一
相万
相上
相下
相与
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép