Bản dịch của từ 推贤下士 trong tiếng Việt
推贤下士
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推贤下士 (Động từ)
【tuī xián xià shì】
01
Kính xử với người có tài đức, hạ mình kết giao với người tài (tôn trọng người hiền tài, không ngại địa vị)
对有才有德的人以礼相待,对一般有才能的人不计自己的身份去结交。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推贤下士
tuī
推
xián
贤
xià
下
shì
士
Các từ liên quan
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
