Bản dịch của từ 推较 trong tiếng Việt

推较

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推较 (Động từ)

tuī jiào
01

Đổi chỗ, hoán vị (cũng viết là “推校”) — hành động đổi vị trí hoặc đối chiếu, so sánh để thay thế

1.亦作“推校”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Suy luận, tra xét và so sánh để tìm ra sự thật hoặc chỗ sai (tìm hiểu, khảo cứu kỹ càng)

2.推求考校。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推较

tuī

jiào

Các từ liên quan

推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
较为
较争
较亲
较估
较准
推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép